![]() |
|
Dde^?
ddo.c da.ng “Unicode”, xin quy’ vi. ba^'m va`o:
Netscape browser:
View --> Character Set --> Unicode (UTF-8)
IE (Internet
Explorer): View --> Encoding --> Unicode (UTF-8)
Download “Unicode” fonts: Unicode Fonts for your PC
Pha^`n
dda^`u: Unicode
Pha^`n
hai: Viet Net
|
NHỮNG
KẺ CỐ TÌNH
Ðại Dương http://groups.yahoo.com/group/NuocVIET/message/23742
Cuộc cách mạng dân chủ tại Ðông Âu vào năm 1989 đã cuốn phăng nhiều chế độ cộng sản khắp thế giới kể cả Liên Xô, chiếc nôi của chủ nghĩa xã hội, đã khơi dậy niềm phấn khởi và hy vọng cho người Việt Nam từ hải ngoại cho chí quốc nội. Hải ngoại rầm rập chuẩn bị hành trang. Người lẻn về nước gầy dựng phong trào nhằm lật đổ chế độ cộng sản; kẻ hớn hở chuẩn bị tiếp thu chính quyền. Vì không am tường phương thức hoạt động bí mật, thiếu cảnh giác trong việc thu nhận các cựu đảng viên vào phong trào khiến nhiều tổ chức bị tan vỡ. Không ai mời mọc và cộng sản cũng chẳng chịu nhường quyền nên đành xếp nhung y. Thay vì bỏ công
nghiên cứu nguyên nhân thất bại để điều chỉnh phương
thức đấu tranh thì chúng ta thi nhau loan truyền huyền thoại
“dùng cộng sản lật đổ chế độ xã hội chủ nghĩa”?.
Người Việt hải ngoại đã sử dụng dữ kiện Ðông Âu
để
biện minh cho chiến thuật kể trên. Hà Sĩ Phu cũng nhiều lần
đề cập đến vai trò quyết định “hiện nay cái sự chuyển
hóa phải do người cộng sản ly khai, giác ngộ mới có
xung lực mạnh nhất...các Việt Kiều ta ở nước ngoài
muốn chuyển hóa trong hòa bình cho nó tốt đẹp thì đúng
chính là những người cộng sản làm nó mới đáp ứng yêu
cầu đó“?. Trích Tuyển tập Hà Sĩ Phu.
Họ đã cố tình đánh tráo lịch sử cuộc cách mạng tại Ðông Âu. Nhưng, lịch sử còn đó.
Nhà soạn kịch Vavlav Havel vào tù ra khám nhiều lần nhưng không bao giờ thỏa hiệp với chế độ cộng sản đã giúp cho ông tập họp lực lực lượng thực hiện cuộc “cách mạng nhung” được sự ngưỡng mộ của quốc tế. Họ xuất thân và đứng trong hàng ngũ bị trị nên có sức hút quần chúng mãnh liệt mới làm nên kỳ tích. Dưới trướng họ gồm đủ mọi giai tầng kể cả đảng viên cộng sản đã thực sự từ bỏ con đường xã hội chủ nghĩa. Boris Yeltsin từng
leo lên tới chức Ủy viên Trung ương đảng Cộng sản Liên
Xô đã bất đồng với đường lối “đổi mới cứu đảng”
của Mikhail Gorbachev bèn trở về hoạt động tại Cộng hòa
Bạch Nga, nước Cộng hòa lớn nhất trong Liên bang Xô Viết.
Yeltsin chẳng những từ bỏ đảng tịch mà còn tuyên bố đặt
đảng Cộng sản ra ngoài vòng pháp luật. Thái độ dứt khoát
đó đã đem Yeltsin từ giai cấp thống trị trở về hàng ngũ
bị trị. Nhờ thế, ông ta mới tập họp được lực lượng
quần chúng chống lại tập đoàn lãnh đạo cộng sản đang
tiến hành lật đổ Gorbachev.
Cuộc bầu cử tự do đầu tiên sau hàng nửa thế kỷ sống trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, dân chúng Ba Lan chọn Walesa thay vì đương kim tổng thống cộng sản Vojciah Iarudzinski. Ở Tiệp Khắc, Havel được bầu với đa số phiếu. Trong khi đó, cựu Tổng bí thư đổi mới Alexander Dubcek chỉ khều được chưa tới 5% phiếu bầu. Tại Liên Xô, dân chúng dành cho Gorbachev dưới 5% phiếu bầu còn bao nhiêu dồn hết cho Yeltsin.
Ba Lan, Tiệp Khắc đã thoát khỏi bóng ma cộng sản, di sản Liên Xô để phát triển đồng bộ và hài hòa. Trong khi đó, các nước cựu-cộng-sản do “đảng viên đổi mới” lãnh đạo hoặc bị đảng cộng sản khống chế Quốc Hội thì vẫn bì bõm trong vũng lầy suốt hơn thập niên mà vẫn chưa thấy lối ra. Ngày nay, không ai nghi ngờ về nền dân chủ ổn định tại Ba Lan, Tiệp. Nhưng, đối với Nga, Belorussia, Tajikistan, Romania...thì lại khác. Nhân dịp đám tang Trần Ðộ, những kẻ tự nhận “nhóm dân chủ, những người dân chủ” (chữ của Nguyễn Thanh Giang) ở trong nước ra sức đánh tráo lịch sử. Họ ca tụng công lao giải phóng dân tộc của Phó chính ủy bộ chỉ huy Quân Giải phóng Miền Nam. Bức trướng bằng chữ Hán của Hà Sĩ Phu với nội dung “... Nam Bắc ra vào, tướng Ðộ chỉ huy quân giải phóng, cứu nước một gậy trường sơn một trái tim hồng”. Trích tường thuật tại chỗ của Hoàng Tiến. Thực tế, từ
cương vị đó, bàn tay Trần Ðộ đã nhuốm biết bao nhiêu
máu của dân chúng miền Nam vĩ tuyến 17 chỉ vì họ cương
quyết chống lại sự thống trị của Cộng sản để bảo
vệ sự tự do và nền dân chủ phôi thai của Việt Nam Cộng
Hòa. Trong Bút ký tiểu luận viết tháng 11-2001, Trần Ðộ
viết “Sau năm 1975, nhân dân miền Nam bị nô dịch bởi 'thực
dân mớí nhưng có đôi chút của 'dân chủ tư sản' là tự
do làm ăn, tự do báo chí, xuất bản thì cũng bị Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam xóa bỏ triệt để”.
Hơn 2 triệu người Việt Nam liều chết vượt thoát sự thống trị của đảng Cộng sản Việt Nam chứng tỏ họ không cần sự giải phóng của cộng sản. Hơn 600 ngàn người đã vùi thây trên biển cả, trong rừng sâu trên con đường đào tị.
Tuy không phải là đảng viên Quốc Xã, nhưng, Thủ tướng Cộng Hòa Liên Bang Ðức, Willy Brandt khi viếng thăm Ba Lan năm 1970 đã quỳ xuống trước đài tưởng niệm cuộc nổi dậy của tù nhân ở Warsaw với danh nghĩa nhân dân Ðức xin lỗi cùng tất cả nạn nhân. Chưa có lãnh tụ Ðông Ðức nào hành sử như con người liêm sỉ. Thủ tướng Ðức Helmut Kohl (1982-1998) đã lỡ lời khi nói rằng mình may mắn vì không liên quan trực tiếp đến tội ác của Ðức Quốc Xã liền bị chỉ trích có ý trốn tránh trách nhiệm lịch sử. Nhà văn Martin Walser nhân dịp lãnh giải thưởng văn học năm 1988 đã phát biểu “không muốn nhắc nhở nhiều đến tội lỗi và trách nhiệm về quá khứ Ðức Quốc Xã”. Ông đã bị nhiều người chỉ trích gay gắt và dai dẳng kể cả nhị vị cựu tổng thống Weizsacecker và Herzog. Tang lễ Trần Ðộ cũng là dịp để toàn dân nhìn thấy thái độ bám vào ân huệ Nhà nước của “những người dân chủ” ở trong nước. Trần Ðộ đã bị khai trừ, tại sao những “người dân chủ” lại phải ấm ức về hình thức tang lễ? Với họ, phải chăng phải có đảng Cộng sản “ngó xuống” thì danh dự, công lao Trần Ðộ mới được vẹn toàn? Khái quát, những
kẻ phụ họa ở hải ngoại cũng coi Trần Ðộ như vị anh
hùng dân tộc và là nhà lãnh đạo cho phong trào đấu tranh
cho dân chủ.
Một sự đánh tráo lịch sử vô tình hay có chủ đích?
Ðề cương tuyên truyền nhân dịp kỷ niệm 55 năm Cách mạng Tháng Tám của Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương viết “Thử hỏi nếu không khơi dậy sức mạnh vô địch của hàng chục triệu quần chúng được giác ngộ, với ý thức giành chính quyền cho mình... thì với 5,000 đảng viên thời tiền khởi nghĩa, Ðảng ta làm sao làm tròn sứ mệnh lịch sử”. Trong nhà tù thực dân Pháp có rất nhiều người yêu nước không-cộng-sản bị mật thám Pháp gán nhãn hiệu cộng sản để tiện việc sổ sách. Với 5,000 đảng viên mà đã ở tù gần hết thì lấy người ở đâu để vận động trong cả nước? Cách mạng Mùa Thu là công lao của toàn dân tộc. Nhiều cuộc nổi dậy tự động tại địa phương. Nhiều cuộc cướp chính quyền do các đảng phái quốc gia lãnh đạo nhờ có chiến khu và quân sĩ. Nhiều Ủy ban Hành chính kháng chiến do người không-cộng-sản lãnh đạo. Bút ký tiểu luận
thừa nhận “cuộc bầu cử Quốc hội 1946 có rất ít đảng
viên Cộng sản... đa số thành viên chính phủ là người ngoài
đảng”. Ðiều này chứng tỏ ảnh hưởng sâu rộng của
các đảng phái Quốc gia đối với dân chúng.
Sau đó, bằng chủ trương khủng bố triệt để, đảng Cộng sản đã lần lượt tiêu diệt hoặc loại bỏ người không-cộng-sản mà chẳng chịu khuất phục đảng Cộng sản để giành quyền lãnh đạo độc tôn.
Xưng tụng công lao của Trần Ðộ tức là trực tiếp thừa nhận huyền thoại giải phóng đất nước của đảng Cộng sản Việt Nam. Người có lương tri không nên đánh tráo lịch sử làm xúc phạm đến tâm tư và tình cảm của một dân tộc quá đau thương. Cả Trần Ðộ lẫn Lê Khả Phiêu đều cao giọng về dân chủ. Trần Ðộ xác nhận “Tất nhiên còn nhiều việc làm để hoàn thiện một nền dân chủ mới, dân chủ xã hội chủ nghĩa”?. Lê Khả Phiêu phát biểu “dân chủ là bản chất của chế độ ta”. Nhưng, họ cùng chung mục đích xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa. Trong Bút ký, Trần Ðộ tán tụng nền dân chủ dưới trào Hồ Chí Minh “ơ? Việt Nam đã từng có dân chủ, và có dân chủ tốt đẹp một cách đáng tự hào... có tự do ngôn luận, có báo chí tư nhân, có tự do phát biểu chính kiến. Có tự do xuất bản, in ấn. Có tự do hội họp và lập hội...Không khí ấy kéo dài suốt cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và kéo dài cả sau năm 1954 ở miền Bắc”. Nhân loại đã tiến vào thời đại thông tin mà Trần Ðộ vẫn sử dụng ngôn ngữ tuyên truyền một chiều. Các hành động tiêu diệt đối lập bằng chuyên chính vô sản tiêu biểu nhất đều diễn ra dưới triều đại Hồ Chí Minh. Chụp mũ phản động để thẳng tay tiêu diệt và loại bỏ các đảng phái Quốc gia, tôn giáo không khuất phục đảng Cộng sản. Phong trào Rèn cán Chỉnh quân đã loại hết các cấp chỉ huy kháng chiến không phải là đảng viên Cộng sản. Vụ án Nhân Văn Giai Phẩm. Vụ án Xét lại chống đảng... Trần Ðộ quyết
tâm xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy tập trung
dân chủ làm công cụ; lấy mô
hình “dân chủ chiêu bài” của Hồ Chí Minh làm khuôn mẫu
(đổi tên thành đảng Lao Ðộng nhưng cương lĩnh vẫn tiến
lên chủ nghĩa xã hội; lập 2 đảng Dân Chủ và Xã Hội do
Hồ Chí Minh chỉ đạo). Cuộc đời của Trần Ðộ là tiến
quân ca tiêu diệt khát vọng dân chủ của người Việt Nam.
Trần Ðộ đã không mang lại chút dân chủ nào cho chế độ
khi ở vào các cương vị lãnh đạo. Trần Ðộ chủ trương
thiết lập một chế độ mơ hồ “Tôi tán thành một thứ
chủ nghĩa xã hội khác, gần giống như Ðặng Tiểu Bình và
tìm chưa ra”.
Ðó có phải là con đường tương lai đáp ứng khát vọng của toàn dân Việt Nam không?
Người Việt Nam đã bùi tai vì khẩu hiệu chống Pháp của Cộng sản nên dễ dãi trao quyền cho Hồ Chí Minh. Do thiếu hiểu biết chính trị nên Thủ Tướng Trần Trọng Kim mù tịt về chủ trương của Việt Minh khi nói với ông Diễm “Nếu thực họ là người được Mỹ ủng hộ thì chính phủ sẽ nhường chỗ lại cho họ”. Trích Gọng Kìm Lịch Sử của tác giả Bùi Diễm. Sai lầm đó mở đường cho Cộng sản tiến vào quyền lực gây ra biết bao thảm họa cho đất nước, dân tộc. Thảm họa sẽ
tái diễn cho Tổ Quốc, Dân Tộc Việt Nam nếu chúng ta, nhất
là những nhà hoạt động chính trị không thuộc bài học
lịch sử.
Ðại
Dương
TAY AI ÐÃ VẤY MÁU ÐÀO? Làm truy điệu cho tướng cộng sản Trần Ðộ ??
TA'M THA'NG, TRU+O+'C TE^'T MA^.U THA^N: ... nhu+~ng ta`i
lie^.u ti.ch thu ta.i ma(.t tra^.n o+? Chie^'n Khu "C" ti?nh Ta^y Ninh
Du+o+'i con ba`i
MTGPMN, co^.ng sa?n Ba('c Vie^.t dda~ ta^'n co^ng mie^`n Nam VN.
http://ngothelinh.0catch.com/TranDo_01.pdf
NHU+~NG
KE? CO^' TI`NH
D-a.i
Du+o+ng
Cuo^.c ca'ch ma.ng da^n chu? ta.i D-o^ng A^u va`o na(m 1989 d-a~ cuo^'n pha(ng nhie^`u che^' d-o^. co^.ng sa?n kha('p the^' gio+'i ke^? ca? Lie^n Xo^, chie^'c no^i cu?a chu? nghi~a xa~ ho^.i, d-a~ kho+i da^.y nie^`m pha^'n kho+?i va` hy vo.ng cho ngu+o+`i Vie^.t Nam tu+` ha?i ngoa.i cho chi' quo^'c no^.i. Ha?i ngoa.i ra^`m ra^.p chua^?n bi. ha`nh trang. Ngu+o+`i le?n ve^` nu+o+'c ga^`y du+.ng phong tra`o nha(`m la^.t d-o^? che^' d-o^. co^.ng sa?n; ke? ho+'n ho+? chua^?n bi. tie^'p thu chi'nh quye^`n. Vi` kho^ng am tu+o+`ng phu+o+ng thu+'c hoa.t d-o^.ng bi' ma^.t, thie^'u ca?nh gia'c trong vie^.c thu nha^.n ca'c cu+.u d-a?ng vie^n va`o phong tra`o khie^'n nhie^`u to^? chu+'c bi. tan vo+~. Kho^ng ai mo+`i mo.c va` co^.ng sa?n cu~ng cha(?ng chi.u nhu+o+`ng quye^`n ne^n d-a`nh xe^'p nhung y. Thay vi` bo? co^ng nghie^n cu+'u nguye^n nha^n tha^'t ba.i d-e^? d-ie^`u chi?nh phu+o+ng thu+'c d-a^'u tranh thi` chu'ng ta thi nhau loan truye^`n huye^`n thoa.i “du`ng co^.ng sa?n la^.t d-o^? che^' d-o^. xa~ ho^.i chu? nghi~a”?. Ngu+o+`i Vie^.t ha?i ngoa.i d-a~ su+? du.ng du+~ kie^.n D-o^ng A^u d-e^? bie^.n minh cho chie^'n thua^.t ke^? tre^n. Ha` Si~ Phu cu~ng nhie^`u la^`n d-e^` ca^.p d-e^'n vai tro` quye^'t d-i.nh “hie^.n nay ca'i su+. chuye^?n ho'a pha?i do ngu+o+`i co^.ng sa?n ly khai, gia'c ngo^. mo+'i co' xung lu+.c ma.nh nha^'t...ca'c Vie^.t Kie^`u ta o+? nu+o+'c ngoa`i muo^'n chuye^?n ho'a trong ho`a bi`nh cho no' to^'t d-e.p thi` d-u'ng chi'nh la` nhu+~ng ngu+o+`i co^.ng sa?n la`m no' mo+'i d-a'p u+'ng ye^u ca^`u d-o'“?. Tri'ch Tuye^?n ta^.p Ha` Si~ Phu. Ho. d-a~ co^' ti`nh d-a'nh tra'o li.ch su+? cuo^.c ca'ch ma.ng ta.i D-o^ng A^u. Nhu+ng, li.ch su+? co`n d-o'. Anh cha`ng tho+. d-ie^.n tre? tuo^?i Lech Walesa, d-u+'ng d-a^`u Co^ng d-oa`n D-oa`n ke^'t Ba Lan, d-a~ kie^n tri`, cu+o+ng quye^'t la~nh d-a.o cuo^.c ca'ch ma.ng la^.t d-o^? che^' d-o^. co^.ng sa?n ta.i Ba Lan. Ma('t xi'ch d-a^`u tie^n cu?a he^. tho^'ng xa~ ho^.i chu? nghi~a bi. bu+'c pha' d-a~ mang la.i gia?i Nobel ho`a bi`nh qui' gia' cho Walesa. Va` nhu+~ng qua^n co+` domino trong he^. tho^'ng xa~ ho^.i chu? nghi~a tre^n toa`n the^' gio+'i thi nhau su.p d-o^?. Nha` soa.n ki.ch Vavlav Havel va`o tu` ra kha'm nhie^`u la^`n nhu+ng kho^ng bao gio+` tho?a hie^.p vo+'i che^' d-o^. co^.ng sa?n d-a~ giu'p cho o^ng ta^.p ho.p lu+.c lu+.c lu+o+.ng thu+.c hie^.n cuo^.c “ca'ch ma.ng nhung”? d-u+o+.c su+. ngu+o+~ng mo^. cu?a quo^'c te^'. Ho. xua^'t tha^n va` d-u+'ng trong ha`ng ngu~ bi. tri. ne^n co' su+'c hu't qua^`n chu'ng ma~nh lie^.t mo+'i la`m ne^n ky` ti'ch. Du+o+'i tru+o+'ng ho. go^`m d-u? mo.i giai ta^`ng ke^? ca? d-a?ng vie^n co^.ng sa?n d-a~ thu+.c su+. tu+` bo? con d-u+o+`ng xa~ ho^.i chu? nghi~a. Boris Yeltsin tu+`ng leo le^n to+'i chu+'c U?y vie^n Trung u+o+ng d-a?ng Co^.ng sa?n Lie^n Xo^ d-a~ ba^'t d-o^`ng vo+'i d-u+o+`ng lo^'i “d-o^?i mo+'i cu+'u d-a?ng”? cu?a Mikhail Gorbachev be`n tro+? ve^` hoa.t d-o^.ng ta.i Co^.ng ho`a Ba.ch Nga, nu+o+'c Co^.ng ho`a lo+'n nha^'t trong Lie^n bang Xo^ Vie^'t. Yeltsin cha(?ng nhu+~ng tu+` bo? d-a?ng ti.ch ma` co`n tuye^n bo^' d-a(.t d-a?ng Co^.ng sa?n ra ngoa`i vo`ng pha'p lua^.t. Tha'i d-o^. du+'t khoa't d-o' d-a~ d-em Yeltsin tu+` giai ca^'p tho^'ng tri. tro+? ve^` ha`ng ngu~ bi. tri.. Nho+` the^', o^ng ta mo+'i ta^.p ho.p d-u+o+.c lu+.c lu+o+.ng qua^`n chu'ng cho^'ng la.i ta^.p d-oa`n la~nh d-a.o co^.ng sa?n d-ang tie^'n ha`nh la^.t d-o^? Gorbachev. Cuo^.c ba^`u cu+? tu+. do d-a^`u tie^n sau ha`ng nu+?a the^' ky? so^'ng trong ne^`n da^n chu? xa~ ho^.i chu? nghi~a, da^n chu'ng Ba Lan cho.n Walesa thay vi` d-u+o+ng kim to^?ng tho^'ng co^.ng sa?n Vojciah Iarudzinski. O+? Tie^.p Kha('c, Havel d-u+o+.c ba^`u vo+'i d-a so^' phie^'u. Trong khi d-o', cu+.u To^?ng bi' thu+ d-o^?i mo+'i Alexander Dubcek chi? khe^`u d-u+o+.c chu+a to+'i 5% phie^'u ba^`u. Ta.i Lie^n Xo^, da^n chu'ng da`nh cho Gorbachev du+o+'i 5% phie^'u ba^`u co`n bao nhie^u do^`n he^'t cho Yeltsin. Trong ca'ch ma.ng la^.t d-o^?, da^n chu'ng d-i theo ngo.n co+` cu?a la~nh tu. kho^ng-co^.ng-sa?n. Va` ho. d-a~ cho.n lu+.a nhu+~ng ngu+o+`i thie^'u kinh nghie^.m tri. quo^'c nhu+ng quye^'t chi' xa^y du+.ng mo^.t che^' d-o^. phi-xa~ ho^.i chu? nghi~a. Su+. cho.n lu+.a d-o' d-a~ d-u+o+.c tu+o+?ng thu+o+?ng xu+'ng d-a'ng: mo^.t xa~ ho^.i tu+. do, da^n chu? va` pha't trie^?n. Ba Lan, Tie^.p Kha('c d-a~ thoa't kho?i bo'ng ma co^.ng sa?n, di sa?n Lie^n Xo^ d-e^? pha't trie^?n d-o^`ng bo^. va` ha`i ho`a. Trong khi d-o', ca'c nu+o+'c cu+.u-co^.ng-sa?n do “d-a?ng vie^n d-o^?i mo+'i”? la~nh d-a.o hoa(.c bi. d-a?ng co^.ng sa?n kho^'ng che^' Quo^'c Ho^.i thi` va^~n bi` bo~m trong vu~ng la^`y suo^'t ho+n tha^.p nie^n ma` va^~n chu+a tha^'y lo^'i ra. Nga`y nay, kho^ng ai nghi ngo+` ve^` ne^`n da^n chu? o^?n d-i.nh ta.i Ba Lan, Tie^.p. Nhu+ng, d-o^'i vo+'i Nga, Belorussia, Tajikistan, Romania...thi` la.i kha'c. Nha^n di.p d-a'm tang Tra^`n D-o^., nhu+~ng ke? tu+. nha^.n “nho'm da^n chu?, nhu+~ng ngu+o+`i da^n chu?”? (chu+~ cu?a Nguye^~n Thanh Giang) o+? trong nu+o+'c ra su+'c d-a'nh tra'o li.ch su+?. Ho. ca tu.ng co^ng lao gia?i pho'ng da^n to^.c cu?a Pho' chi'nh u?y bo^. chi? huy Qua^n Gia?i pho'ng Mie^`n Nam. Bu+'c tru+o+'ng ba(`ng chu+~ Ha'n cu?a Ha` Si~ Phu vo+'i no^.i dung “...Nam Ba('c ra va`o, tu+o+'ng D-o^. chi? huy qua^n gia?i pho'ng, cu+'u nu+o+'c mo^.t ga^.y tru+o+`ng so+n mo^.t tra'i tim ho^`ng”?. Tri'ch tu+o+`ng thua^.t ta.i cho^~ cu?a Hoa`ng Tie^'n. Thu+.c te^', tu+` cu+o+ng vi. d-o', ba`n tay Tra^`n D-o^. d-a~ nhuo^'m bie^'t bao nhie^u ma'u cu?a da^n chu'ng mie^`n Nam vi~ tuye^'n 17 chi? vi` ho. cu+o+ng quye^'t cho^'ng la.i su+. tho^'ng tri. cu?a Co^.ng sa?n d-e^? ba?o ve^. su+. tu+. do va` ne^`n da^n chu? pho^i thai cu?a Vie^.t Nam Co^.ng Ho`a. Trong Bu't ky' tie^?u lua^.n vie^'t tha'ng 11-2001, Tra^`n D-o^. vie^'t “Sau na(m 1975, nha^n da^n mie^`n Nam bi. no^ di.ch bo+?i 'thu+.c da^n mo+'i' nhu+ng co' d-o^i chu't cu?a 'da^n chu? tu+ sa?n' la` tu+. do la`m a(n, tu+. do ba'o chi', xua^'t ba?n thi` cu~ng bi. Co^.ng ho`a xa~ ho^.i chu? nghi~a Vie^.t Nam xo'a bo? trie^.t d-e^?”?. Ho+n 2 trie^.u ngu+o+`i Vie^.t Nam lie^`u che^'t vu+o+.t thoa't su+. tho^'ng tri. cu?a d-a?ng Co^.ng sa?n Vie^.t Nam chu+'ng to? ho. kho^ng ca^`n su+. gia?i pho'ng cu?a co^.ng sa?n. Ho+n 600 nga`n ngu+o+`i d-a~ vu`i tha^y tre^n bie^?n ca?, trong ru+`ng sa^u tre^n con d-u+o+`ng d-a`o ti.. Tra^`n D-o^. la^.p co^ng lo+'n vo+'i d-a?ng Co^.ng sa?n nhu+ng co' to^.i d-o^'i vo+'i d-a^'t nu+o+'c da^n to^.c. Chu+a bao gio+` Tra^`n D-o^. va` “nhu+~ng ngu+o+`i da^n chu?”? trong nu+o+'c d-u? lie^m si? d-e^? nha^.n ca'i to^.i d-a~ sa't ha.i qua' nhie^`u d-o^`ng ba`o chi? vi` ho. da'm cho^'ng la.i su+. tho^'ng tri. cu?a co^.ng sa?n. Tuy kho^ng pha?i la` d-a?ng vie^n Quo^'c Xa~, nhu+ng, Thu? tu+o+'ng Co^.ng Ho`a Lie^n Bang D-u+'c, Willy Brandt khi vie^'ng tha(m Ba Lan na(m 1970 d-a~ quy` xuo^'ng tru+o+'c d-a`i tu+o+?ng nie^.m cuo^.c no^?i da^.y cu?a tu` nha^n o+? Warsaw vo+'i danh nghi~a nha^n da^n D-u+'c xin lo^~i cu`ng ta^'t ca? na.n nha^n. Chu+a co' la~nh tu. D-o^ng D-u+'c na`o ha`nh su+? nhu+ con ngu+o+`i lie^m si?. Thu? tu+o+'ng D-u+'c Helmut Kohl (1982-1998) d-a~ lo+~ lo+`i khi no'i ra(`ng mi`nh may ma('n vi` kho^ng lie^n quan tru+.c tie^'p d-e^'n to^.i a'c cu?a D-u+'c Quo^'c Xa~ lie^`n bi. chi? tri'ch co' y' tro^'n tra'nh tra'ch nhie^.m li.ch su+?. Nha` va(n Martin Walser nha^n di.p la~nh gia?i thu+o+?ng va(n ho.c na(m 1988 d-a~ pha't bie^?u “kho^ng muo^'n nha('c nho+? nhie^`u d-e^'n to^.i lo^~i va` tra'ch nhie^.m ve^` qua' khu+' D-u+'c Quo^'c Xa~”?. O^ng d-a~ bi. nhie^`u ngu+o+`i chi? tri'ch gay ga('t va` dai da(?ng ke^? ca? nhi. vi. cu+.u to^?ng tho^'ng Weizsacecker va` Herzog. Tang le^~ Tra^`n D-o^. cu~ng la` di.p d-e^? toa`n da^n nhi`n tha^'y tha'i d-o^. ba'm va`o a^n hue^. Nha` nu+o+'c cu?a “nhu+~ng ngu+o+`i da^n chu?”? o+? trong nu+o+'c. Tra^`n D-o^. d-a~ bi. khai tru+`, ta.i sao nhu+~ng “ngu+o+`i da^n chu?”? la.i pha?i a^'m u+'c ve^` hi`nh thu+'c tang le^~? Vo+'i ho., pha?i cha(ng pha?i co' d-a?ng Co^.ng sa?n “ngo' xuo^'ng”? thi` danh du+., co^ng lao Tra^`n D-o^. mo+'i d-u+o+.c ve.n toa`n? Kha'i qua't, nhu+~ng ke? phu. ho.a o+? ha?i ngoa.i cu~ng coi Tra^`n D-o^. nhu+ vi. anh hu`ng da^n to^.c va` la` nha` la~nh d-a.o cho phong tra`o d-a^'u tranh cho da^n chu?. Mo^.t su+. d-a'nh tra'o li.ch su+? vo^ ti`nh hay co' chu? d-i'ch? Trong Bu't ky' tie^?u lua^.n Tra^`n D-o^. mo^ ta? cuo^.c kho+?i nghi~a 1945 “cho d-e^'n na(m 1945, d-a?ng Co^.ng sa?n chi? co' ma^'y nga`n d-a?ng vie^n...nha` tu` d-a^`y a('p tu` co^.ng sa?n. Sau ca'ch ma.ng tha`nh co^ng, cho^~ na`o cu~ng ngu+o+`i mo+'i o+? nha` tu` ra la`m no`ng co^'t”?. D-e^` cu+o+ng tuye^n truye^`n nha^n di.p ky? nie^.m 55 na(m Ca'ch ma.ng Tha'ng Ta'm cu?a Ban Tu+ tu+o+?ng Va(n ho'a Trung u+o+ng vie^'t “ Thu+? ho?i ne^'u kho^ng kho+i da^.y su+'c ma.nh vo^ d-i.ch cu?a ha`ng chu.c trie^.u qua^`n chu'ng d-u+o+.c gia'c ngo^., vo+'i y' thu+'c gia`nh chi'nh quye^`n cho mi`nh...thi` vo+'i 5,000 d-a?ng vie^n tho+`i tie^`n kho+?i nghi~a, D-a?ng ta la`m sao la`m tro`n su+' me^.nh li.ch su+?”?. Trong nha` tu` thu+.c da^n Pha'p co' ra^'t nhie^`u ngu+o+`i ye^u nu+o+'c kho^ng-co^.ng-sa?n bi. ma^.t tha'm Pha'p ga'n nha~n hie^.u co^.ng sa?n d-e^? tie^.n vie^.c so^? sa'ch. Vo+'i 5,000 d-a?ng vie^n ma` d-a~ o+? tu` ga^`n he^'t thi` la^'y ngu+o+`i o+? d-a^u d-e^? va^.n d-o^.ng trong ca? nu+o+'c? Ca'ch ma.ng Mu`a Thu la` co^ng lao cu?a toa`n da^n to^.c. Nhie^`u cuo^.c no^?i da^.y tu+. d-o^.ng ta.i d-i.a phu+o+ng. Nhie^`u cuo^.c cu+o+'p chi'nh quye^`n do ca'c d-a?ng pha'i quo^'c gia la~nh d-a.o nho+` co' chie^'n khu va` qua^n si~. Nhie^`u U?y ban Ha`nh chi'nh kha'ng chie^'n do ngu+o+`i kho^ng-co^.ng-sa?n la~nh d-a.o. Bu't ky' tie^?u lua^.n thu+`a nha^.n “cuo^.c ba^`u cu+? Quo^'c ho^.i 1946 co' ra^'t i't d-a?ng vie^n Co^.ng sa?n... d-a so^' tha`nh vie^n chi'nh phu? la` ngu+o+`i ngoa`i d-a?ng”?. D-ie^`u na`y chu+'ng to? a?nh hu+o+?ng sa^u ro^.ng cu?a ca'c d-a?ng pha'i Quo^'c gia d-o^'i vo+'i da^n chu'ng. Sau d-o', ba(`ng chu? tru+o+ng khu?ng bo^' trie^.t d-e^?, d-a?ng Co^.ng sa?n d-a~ la^`n lu+o+.t tie^u die^.t hoa(.c loa.i bo? ngu+o+`i kho^ng-co^.ng-sa?n ma` cha(?ng chi.u khua^'t phu.c d-a?ng Co^.ng sa?n d-e^? gia`nh quye^`n la~nh d-a.o d-o^.c to^n. Nhie^`u quo^'c gia cu`ng hoa`n ca?nh thuo^.c d-i.a nhu+ Vie^.t Nam d-a~ gia?i pho'ng d-a^'t nu+o+'c nhanh cho'ng vo+'i thie^.t ha.i cha(?ng d-a'ng ke^? nho+` kho^ng chi.u su+. la~nh d-a.o cu?a co^.ng sa?n. Va` cu~ng cha(?ng co' quo^'c gia na`o trong vu`ng bi. Hoa Ky` xa^m lu+o+.c. Kha^?u hie^.u “d-a'nh cho My~ cu't, Ngu.y nha`o”?, gia`nh d-o^.c la^.p chi? la` chie^u ba`i trong chie^'n lu+o+.c nhuo^.m d-o? Vie^.t Nam cu?a Co^.ng sa?n Quo^'c te^'. Xu+ng tu.ng co^ng lao cu?a Tra^`n D-o^. tu+'c la` tru+.c tie^'p thu+`a nha^.n huye^`n thoa.i gia?i pho'ng d-a^'t nu+o+'c cu?a d-a?ng Co^.ng sa?n Vie^.t Nam. Ngu+o+`i co' lu+o+ng tri kho^ng ne^n d-a'nh tra'o li.ch su+? la`m xu'c pha.m d-e^'n ta^m tu+ va` ti`nh ca?m cu?a mo^.t da^n to^.c qua' d-au thu+o+ng. Ca? Tra^`n D-o^. la^~n Le^ Kha? Phie^u d-e^`u cao gio.ng ve^` da^n chu?. Tra^`n D-o^. xa'c nha^.n “Ta^'t nhie^n co`n nhie^`u vie^.c la`m d-e^? hoa`n thie^.n mo^.t ne^`n da^n chu? mo+'i, da^n chu? xa~ ho^.i chu? nghi~a”?. Le^ Kha? Phie^u pha't bie^?u “da^n chu? la` ba?n cha^'t cu?a che^' d-o^. ta”?. Nhu+ng, ho. cu`ng chung mu.c d-i'ch xa^y du+.ng ne^`n da^n chu? xa~ ho^.i chu? nghi~a. Trong Bu't ky', Tra^`n D-o^. ta'n tu.ng ne^`n da^n chu? du+o+'i tra`o Ho^` Chi' Minh “o+? Vie^.t Nam d-a~ tu+`ng co' da^n chu?, va` co' da^n chu? to^'t d-e.p mo^.t ca'ch d-a'ng tu+. ha`o...co' tu+. do ngo^n lua^.n, co' ba'o chi' tu+ nha^n, co' tu+. do pha't bie^?u chi'nh kie^'n. Co' tu+. do xua^'t ba?n, in a^'n. Co' tu+. do ho^.i ho.p va` la^.p ho^.i...Kho^ng khi' a^'y ke'o da`i suo^'t cuo^.c kha'ng chie^'n cho^'ng thu+.c da^n Pha'p va` ke'o da`i ca? sau na(m 1954 o+? mie^`n Ba('c”?. Nha^n loa.i d-a~ tie^'n va`o tho+`i d-a.i tho^ng tin ma` Tra^`n D-o^. va^~n su+? du.ng ngo^n ngu+~ tuye^n truye^`n mo^.t chie^`u. Ca'c ha`nh d-o^.ng tie^u die^.t d-o^'i la^.p ba(`ng chuye^n chi'nh vo^ sa?n tie^u bie^?u nha^'t d-e^`u die^~n ra du+o+'i trie^`u d-a.i Ho^` Chi' Minh. Chu.p mu~ pha?n d-o^.ng d-e^? tha(?ng tay tie^u die^.t va` loa.i bo? ca'c d-a?ng pha'i Quo^'c gia, to^n gia'o kho^ng khua^'t phu.c d-a?ng Co^.ng sa?n. Phong tra`o Re`n ca'n Chi?nh qua^n d-a~ loa.i he^'t ca'c ca^'p chi? huy kha'ng chie^'n kho^ng pha?i la` d-a?ng vie^n Co^.ng sa?n. Vu. a'n Nha^n Va(n Giai Pha^?m. Vu. a'n Xe't la.i cho^'ng d-a?ng... Tra^`n D-o^. quye^'t ta^m xa^y du+.ng ne^`n da^n chu? xa~ ho^.i chu? nghi~a la^'y ta^.p trung da^n chu? la`m co^ng cu.; la^'y mo^ hi`nh “da^n chu? chie^u ba`i”? cu?a Ho^` Chi' Minh la`m khuo^n ma^~u (d-o^?i te^n tha`nh d-a?ng Lao D-o^.ng nhu+ng cu+o+ng li~nh va^~n tie^'n le^n chu? nghi~a xa~ ho^.i; la^.p 2 d-a?ng Da^n Chu? va` Xa~ Ho^.i do Ho^` Chi' Minh chi? d-a.o). Cuo^.c d-o+`i cu?a Tra^`n D-o^. la` tie^'n qua^n ca tie^u die^.t kha't vo.ng da^n chu? cu?a ngu+o+`i Vie^.t Nam. Tra^`n D-o^. d-a~ kho^ng mang la.i chu't da^n chu? na`o cho che^' d-o^. khi o+? va`o ca'c cu+o+ng vi. la~nh d-a.o. Tra^`n D-o^. chu? tru+o+ng thie^'t la^.p mo^.t che^' d-o^. mo+ ho^` “To^i ta'n tha`nh mo^.t thu+' chu? nghi~a xa~ ho^.i kha'c, ga^`n gio^'ng nhu+ D-a(.ng Tie^?u Bi`nh va` ti`m chu+a ra”?. D-o' co' pha?i la` con d-u+o+`ng tu+o+ng lai d-a'p u+'ng kha't vo.ng cu?a toa`n da^n Vie^.t Nam kho^ng? Chu'ng ta hoan nghe^nh va` co^? vu~ cho tu+. do ngo^n lua^.n, ba?o ve^. quye^`n ba^'t d-o^`ng chi'nh kie^'n nhu+ng tuye^.t d-o^'i tra'nh a dua vo+'i ha`nh d-o^.ng d-a'nh tra'o li.ch su+?. Cu~ng cho+' ne^n me^ ma^?n vi` kha^?u hie^.u chie^u ba`i ma` que^n xe't d-e^'n chu? tru+o+ng, phu+o+ng pha'p tie^'n ha`nh va` ke^'t qua? cu. the^?. Ngu+o+`i Vie^.t Nam d-a~ bu`i tai vi` kha^?u hie^.u cho^'ng Pha'p cu?a Co^.ng sa?n ne^n de^~ da~i trao quye^`n cho Ho^` Chi' Minh. Do thie^'u hie^?u bie^'t chi'nh tri. ne^n Thu? Tu+o+'ng Tra^`n Tro.ng Kim mu` ti.t ve^` chu? tru+o+ng cu?a Vie^.t Minh khi no'i vo+'i o^ng Die^~m “Ne^'u thu+.c ho. la` ngu+o+`i d-u+o+.c My~ u?ng ho^. thi` chi'nh phu? se~ nhu+o+`ng cho^~ la.i cho ho.”?. Tri'ch Go.ng Ki`m Li.ch Su+? cu?a ta'c gia? Bu`i Die^~m. Sai la^`m d-o' mo+? d-u+o+`ng cho Co^.ng sa?n tie^'n va`o quye^`n lu+.c ga^y ra bie^'t bao tha?m ho.a cho d-a^'t nu+o+'c, da^n to^.c. Tha?m ho.a se~ ta'i
die^~n cho To^? Quo^'c, Da^n To^.c Vie^.t Nam ne^'u chu'ng ta, nha^'t la`
nhu+~ng nha` hoa.t d-o^.ng chi'nh tri. kho^ng thuo^.c ba`i ho.c li.ch su+?.
D-a.i
Du+o+ng
|